THÉP ỐNG ĐÚC INOX 316/316L, THÉP ỐNG ĐÚC INOX 304/304L
THÉP ỐNG ĐÚC INOX 316/316L, THÉP ỐNG ĐÚC INOX 304/304L Ø10.3, Ø 13.7, Ø17.1, Ø26.7, Ø33.4, Ø42.2, Ø48.3, Ø60.3, Ø73, Ø88.9, Ø101.6, 114.3, Ø141.3, Ø168.3,Ø219, 273.1, Ø323.9, Ø355.6, Ø406.4, Ø457.2, Ø508
| Mác thép: | SUS316/ 316L |
| Tiêu chuẩn: | ASTM A312 |
| Kích thước: | Ø10.3…Ø26.7…Ø33.4…Ø48.3…Ø60.3…Ø88.9…Ø114.3…Ø219 |
| Độ dày: | SCH10, SCH40, SCH80 |
| Chiều dài: | 6000 mm |
| Bề mặt: | NO.1 |
| Xuất xứ: | Châu Á |
| Ứng dụng: | Gia công cơ khí, đóng tàu, các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang,… |
| Gia công: | Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng |
| Điều kiện thanh toán: | TM hoặc chuyển khoản |
| Tình trạng | Có hàng |
Danh mục: Thép inox
Giới thiệu sản phẩm
THÉP ỐNG ĐÚC INOX 316/316L, THÉP ỐNG ĐÚC INOX 304/304L Ø10.3, Ø 13.7, Ø17.1, Ø26.7, Ø33.4, Ø42.2, Ø48.3, Ø60.3, Ø73, Ø88.9, Ø101.6, 114.3, Ø141.3, Ø168.3,Ø219, 273.1, Ø323.9, Ø355.6, Ø406.4, Ø457.2, Ø508
| Mác thép: | SUS316/ 316L |
| Tiêu chuẩn: | ASTM A312 |
| Kích thước: | Ø10.3…Ø26.7…Ø33.4…Ø48.3…Ø60.3…Ø88.9…Ø114.3…Ø219 |
| Độ dày: | SCH10, SCH40, SCH80 |
| Chiều dài: | 6000 mm |
| Bề mặt: | NO.1 |
| Xuất xứ: | Châu Á |
| Ứng dụng: | Gia công cơ khí, đóng tàu, các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang,… |
| Gia công: | Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng |
| Điều kiện thanh toán: | TM hoặc chuyển khoản |
| Tình trạng | Có hàng |
Sản phẩm khác
sắt vuông thanh đặc inox 304, 316, 201
Mác thép: INOX SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 316L Tiêu chuẩn: ...
845 Lượt xem
Xem chi tiếtSẮT ỐNG INOX 304
Inox là tên gọi của thép không gỉ. Các loại thép Inox đều là hợp kim từ...
996 Lượt xem
Xem chi tiếtHỘP INOX, INOX HỘP , ỐNG VUÔNG INOX
Chúng tôi xin cung cấp đến quý khách bảng kích thước kèm theo báo giá hộp...
1166 Lượt xem
Xem chi tiết-0625.png)